Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Luyện từ và câu -HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Xuân Sinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:24' 24-11-2012
    Dung lượng: 268.5 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    TIẾT 37: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ.

    I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
    1. HS hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ?
    2. Biết xác định bộ phận chủ ngữ trong câu, biết đặt câu với bộ phận cho sẵn.
    ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
    - Sơ đồ: cấu tạo 2 bộ phận của các câu mẫu..
    CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    Bài cũ:
    - GV nhận xét.
    Bài mới
    Các hoạt động dạy của GV
    Các hoạt độïng học của HS
    
    Giới thiệu.
    Hướng dẫn.
    + Hoạt động 1: Phần nhận xét.
    - GV chia lớp thành 6 nhóm. Các nhóm đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
    - GV chốt.
    Bộ phận chủ ngữ.
    Một đàn ngỗng.
    Hùng.
    Thắng.
    Em
    Đàn ngỗng.
    - Chủ ngữ nêu ttên người, con vật.
    - Chủ ngữ do danh từ, cụm danh từ tạo thành.
    + Hoạt động 2: Phần ghi nhớ:
    - GV: Giải thích nội dung ghi nhớ.

    + Hoạt động 3: Luyện tập
    Bài tập 1:
    - HS làm việc cá nhân.
    - GV chốt ý.
    (Câu 3, 4, 5, 6, 7, 8)
    Bộ phận chủ ngữ.
    Câu 3: Chim chóc.
    Câu 4: Thanh niên.
    Câu 5: Phụ nữ.
    Câu 6: Em nhỏ.
    Câu 7: Các cụ già.
    Câu 8: Các bà, các chị.
    Bài tập 2:
    - Mỗi em từ đặt câu hỏi với các từ ngữ đã cho làm chủ ngữ.
    - Từng cặp HS đổi bài chữa lỗi cho nhau.
    - GV nhận xét.
    Bài tập 3:
    - GV yêu cầu HS khá, giỏi làm mẫu nói về hoạt động của người và vật trong tranh được miêu tả.
    - GV nhận xét.

    



    - 1,2 HS đọc đoạn văn và yêu cầu bài tập.

    - Đại diện nhóm lời.
    - Cả lớp nhận xét.




    - 4 HS đọc ghi nhớ.




    - HS đọc yêu cầu của bài.
    - HS phát biểu.








    - HS đọc yêu cầu bài.
    - Cả lớp đọc thầm.
    - HS đọc bài của mình.
    - HS nhận xét.

    - HS đọc yêu cầu bài.
    - Cả lớp đọc thầm.
    HS làm việc cá nhân. HS đọc bài của mình.

    
    Củng cố – dặn dò:
    Nhắc lại nội dung ghi nhớ.
    Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: Tài năng

    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    TIẾT 38 : MỞ RỘNG VỐN TỪ : TÀI NĂNG

    I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
    1. MRVT của HS thuộc chủ điểm trí tuệ, tài năng . Biết sử dụng các từ đã học để đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực.
    2. Biết xác được một số câu tục ngữ gắn với chủ điểm.
    II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
    Từ điển Tiếng Việt.
    5 tờ giấy khổ to kẻ bảng phân loại ở BT1 .
    VBT Tiếng Việt tập 2.
    III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
    Khởi động:
    Bài cũ:
    GV yêu cầu HS sửa bài làm về nhà.
    GV nhận xét
    Bài mới:
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV
     HOẠT ĐỘNG CỦA HS
    
    Hoạt động1: Giới thiệu
    Hoạt động 2: Luyện tập
    Bài tập 1: HS đọc đề
    GV phát phiếu để HS thảo luận theo nhóm
    Tài có nghĩa “khả năng hơn người bình thường ”: tài hoa, tài nghệ, tài giỏi, tài nghệ, tài ba,tài đức, tài năng
    Tài có nghĩa là tiền của: tài nguyên, tài trợ, tài sản
    Bài tập 2: GV nêu yêu cầu của bài, cho 2-3 HS lên bảng làm và sưả bài
    Bài tập 3: HS đọc đề bài
    Gợi ý: tìm nghĩa bóng của các tục ngữ xem câu nào có nghĩa bóng ca ngợi sự thông minh, tài trí của con người.
    GV chốt lại ý đúng : Câu a và câu c.
    Bài tập 4: HS đọc yêu cầu của đề bài
    HS đọc câu tục ngữ mà mình thích, nêu lí do ngắn gọn.
    GV chú ý giúp các em giải thích.

    

    HS đọc đề
    HS thảo luận theo nhóm
    Đại diện nhóm trình bày.


    HS tự đặt câu
    Từng HS nêu câu của mình.

    HS suy nghĩ, làm bài cá nhân.


    HS nối tiếp đọc câu tục ngữ mà mình thích và nêu lí do.
    
    Củng cố - Dặn dò:
    GV nhận xét tiết học
     
    Gửi ý kiến