Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề KTHK1 Anh 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Xuân Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 22-12-2012
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Tạ Xuân Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:35' 22-12-2012
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học vũ thị thục
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2012 - 2013
Môn tiếng anh 4
( Thời gian làm bài 40 phút )
Bài 1: Khoanh trũn từ khỏc loại. ( Khoanh vào chữ cỏi A, B,C hoặc D.
A. England
A. Study
A. July
A. Twelve
A. pachet
B. Viet Nam
B. play
B. February
B. number
B. milh
C. America
C. game
C. Monday
C. Twenty
C. Orange
D. Singaporean
D. dance
D. January
D. eleven
D. apple
Bài 2: Chọn đáp án đúng và khoanh trũn vào chữ cỏi A,B,C,D.
1. What subject does Mai like the most
She ………………English
A. like
B. likes
C. is likes
D. is like
2. I am ………………..VietNam
A. at
B. to
C. in
D. from
3. Nam learns…………….read and write in English.
A. to
B. by
C. with
D. for
4. Would………………like some milk ?
A. your
B. You
C. her
D. his
5. He has a book. It is ………..the table.
A. on
B. in
C. to
D. a
Bài 3: Đánh dấu ( x) vào câu trả lời đúng.
Alan is from Singaporean.
Alan is from Singapore
2. English is you favourite subject
Englinh is her favourite subject
3. How many book are there in the bag
How many books are there in the bag
4. Would you like an ice - cream
Would you like a ice - cream
5. There are maps on the wall
This are maps on the wall
Bài 4: Sắp xếp các từ sau để viết thành câu hoàn chỉnh.
1.an / you / would / apple / like / ?
2.erasers / are / in / there / box / some / the /.
3.English / he / dose / why / like / ?
4.have / do / Tuesday / what / on / you / subjects / ?
Bài 5: Đọc đoạn văn rồi kiểm tra đúng ( T ) hay sai ( F ).
This is peter. He is my friend. That is his room. It’s small. There is a table in the room. Those are his books and notebooks. They are on the table. These are his toys. They are on the shelf. The table is near the bed and the shelf in on the wall.
1. Peter has a big room.
2. There is one table in the room.
3. His books are on the shelf.
4. He has no toy in the room.
5. The shelf in on the wall.
T
F
The end
 






Các ý kiến mới nhất