Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Xuân Sinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:34' 22-12-2012
    Dung lượng: 37.0 KB
    Số lượt tải: 400
    Số lượt thích: 0 người
    Trường tiểu học vũ thị thục
    ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
    Năm học 2012 - 2013
    
    Môn tiếng anh 3
    ( Thời gian làm bài 40 phút )

    Bài 1: (1.5đ) Khoanh trũn vào chữ cỏi A,B,C cú từ khỏc loại.
    A. big
    A. close
    A. you
    A. how
    B. book
    B. sit
    B. he
    B. hello
    C. bag
    C. teacher
    C. she
    C. what
    D. pen
    D. stand
    D. my
    D. who
    
    Bài 2: (2đ )Chọn đáp án đúng và khoanh trũn vào chữ cỏi A, B,C hoặc D.
    She is my ……………….
    A. school
    B. friend
    C. name
    D. classroom
    
    The pen is ……………….the bag
    A. to
    B. at
    C. on
    D. in
    
    That’s lili ……………….is my friend.
    A. he
    B. she
    C. it
    D. you
    
    ……………….is the name of your school ?
    ……………….name is Vu Thi Thuc primary school.
    A. What/ It
    B. Who / It’s
    C. What / Its
    D. Where / Its
    
    Bài 3: Dùng từ cho sẵn để điền vào chỗ trống ( 2đ ).
    Is
    Meet
    Name
    Too
    Hi
    
    Hello, Peter. Nice to (1) …………… you.
    (2) …………….. Lan. Nice to meet you, (3)…………….
    This is my school.
    Oh, it (5)……………… big
    Bài 4: Sắp xếp lại các từ sau để viết thành câu hoàn chỉnh (2,5đ ).
    Name / what / your / it / ?

    too / friend / is / that / my /.

    small / book / is / your / ?

    you / bye / see / later /.

    Bài 5 : Mỗi câu có một lỗi sai, gạch chân từ sai và viết lại câu ( 2đ ).
    This is Nam. She is my friend

    What is your name.

    Are your book big ?

    Nice to meet you to.


    Hết

     
    Gửi ý kiến